Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín Ship hàng toàn quốc
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín 0905.900.175
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín " Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "

Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai


Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày càng tăng cao trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho bãi và công trình dân dụng.

Công ty Hoàng Trọng Tín tự hào là đơn vị chuyên cung cấp 

 chất lượng cao với đa dạng quy cách, giá cạnh tranh và hỗ trợ vận chuyển nhanh toàn khu vực Tây Nguyên.

Thép Hình Là Gì?

Thép hình là dòng thép kết cấu được sản xuất với nhiều dạng tiết diện khác nhau như:

  • Thép hình H
  • Thép hình I
  • Thép hình U
  • Thép hình V
  • Thép hình C
  • Thép góc L

Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công, thép hình được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng kỹ thuật.

Ưu Điểm Của Thép Hình Hoàng Trọng Tín

Chịu Lực Cao – Độ Bền Vượt Trội

Các sản phẩm thép hình do Hoàng Trọng Tín cung cấp đáp ứng yêu cầu chịu tải lớn, hạn chế cong vênh và phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Tây Nguyên.

Đa Dạng Quy Cách

Kho thép luôn có sẵn nhiều kích thước từ thép hình nhỏ đến thép công nghiệp cỡ lớn phục vụ:

  • Nhà xưởng
  • Nhà tiền chế
  • Công trình dân dụng
  • Kết cấu cầu đường
  • Hệ thống cơ khí

Giá Thành Cạnh Tranh

Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến mức giá thép hình cạnh tranh, ổn định và phù hợp cho cả công trình nhỏ lẻ lẫn dự án lớn.

Giao Hàng Nhanh Toàn Tây Nguyên

Hỗ trợ vận chuyển nhanh đến:

  • Buôn Ma Thuột
  • Pleiku
  • Kon Tum
  • Chư Sê
  • An Khê
  • Ea Kar
  • Krông Pắk
  • Ngọc Hồi
  • Đắk Hà
  • Các khu công nghiệp và công trình khu vực Tây Nguyên

Nhu Cầu Thép Hình Tại Đắk Lắk

Đắk Lắk là trung tâm kinh tế lớn của Tây Nguyên với tốc độ phát triển mạnh về xây dựng và công nghiệp. Buôn Ma Thuột hiện là khu vực phát triển nhanh về nhà xưởng, kho bãi và công trình thương mại.

Thép hình tại Đắk Lắk được sử dụng phổ biến trong:

  • Nhà thép tiền chế
  • Trang trại công nghệ cao
  • Nhà kho nông sản
  • Công trình cơ khí
  • Kết cấu chịu lực

Thép Hình Tại Gia Lai

Gia Lai là khu vực có nhiều dự án năng lượng, hạ tầng và công nghiệp đang phát triển mạnh. Nhu cầu thép hình tại Gia Lai tăng cao trong các lĩnh vực:

  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Công trình dân dụng
  • Hệ thống kết cấu thép
  • Công trình điện năng lượng
  • Khung mái và nhà kho

Hoàng Trọng Tín cung cấp đa dạng thép hình H, I, U, V đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật cho mọi công trình.

Thép Hình Tại Kon Tum

Kon Tum đang tập trung phát triển giao thông, công nghiệp và xây dựng đô thị mới, kéo theo nhu cầu lớn về vật liệu kết cấu thép.

Các công trình tại Kon Tum ưu tiên sử dụng thép hình vì:

  • Thi công nhanh
  • Độ bền cao
  • Tối ưu chi phí
  • Chịu tải tốt
  • Tuổi thọ lâu dài

Các Loại Thép Hình Hoàng Trọng Tín Cung Cấp

Công ty Hoàng Trọng Tín chuyên phân phối:

  • Thép hình H nhập khẩu
  • Thép hình I tiêu chuẩn
  • Thép U kết cấu
  • Thép V đa quy cách
  • Thép C xà gồ
  • Thép hộp và thép ống
  • Thép tấm công nghiệp

Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, CO-CQ và nguồn gốc rõ ràng.

Vì Sao Nên Chọn Hoàng Trọng Tín?

  • Nguồn hàng ổn định
  • Giá cạnh tranh tận kho
  • Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
  • Tư vấn kỹ thuật tận tình
  • Giao hàng nhanh toàn khu vực Tây Nguyên
  • Cam kết đúng chất lượng và số lượng

Báo Giá Thép Hình Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai

Giá thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Chủng loại thép
  • Quy cách và kích thước
  • Độ dày vật liệu
  • Thương hiệu sản xuất
  • Biến động thị trường thép

Giá thép hình H

Tên & Quy cách

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8

12

206,4

20.200

4.169.280

Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9

12

285,6

20.200

5.769.120

Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10

12

378

20.200

7.635.600

Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9

12

254,4

20.200

5.138.880

Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11

12

484,8

20.200

9.792.960

Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9

12

367,2

20.200

7.417.440

Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11

12

529,2

20.200

10.689.840

Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12

12

598,8

20.200

12.095.760

Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14

12

868,8

20.200

17.549.760

Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12

12

681,6

20.200

13.768.320

Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15

12

1128

20.200

22.785.600

Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19

12

1644

20.200

33.208.800

Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21

12

2064

20.200

41.692.800

Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16

12

1284

20.200

25.936.800

Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15

12

1368

20.200

27.633.600

Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18

12

1536

20.200

31.027.200

Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17

12

1644

20.200

33.208.800

Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20

12

1812

20.200

36.602.400

Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20

12

1488

20.200

30.057.600

Giá thép hình V

  Tên & Quy cách   Độ dài (m)   Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)  Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

Giá thép hình U

 Tên & Quy cách   Độ dài (m)  Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)   Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200 626.200 
Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

Giá thép hình I

Tên & Quy cách

 Độ dài

(m)

 Trọng lượng

(Kg)

 Giá có VAT

(Đ/Kg)

 Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5

 6

 43

17.400

748.200

Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5

 6

 52

17.400

904.800

Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5

 6

 75

20.200

 1.515.000

Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7

 6

 84

20.200

1.696.800

Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7

 6

 109,2

20.200

2.205.840

Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8

 12

 255,6

20.200

 5.163.120

Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8

 12

 308,4

20.200

6.229.680

Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9

 12

 177,6

20.200

 3.587.520

Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8

 12

 384

20.200

 7.756.800

Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080

Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11

 12

 595,2

20.200

 12.023.040

Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11

 12

 679,2

20.200

13.719.840

Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13

 12

 792

20.200

 15.998.400

Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12

 12

 794,4

20.200

16.046.880

Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14

 12

 912

20.200

18.422.400

Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14

 12

 954

20.200

19.270.800

Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16

 12

 1075,2

20.200

21.719.040

Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15

 12

 1135,2

20.200

22.931.040

Thép hình I600 x 200 x 11 x 17

 12

 1272

20.200

 25.694.400

Thép hình I700 x 300 x 13 x 24

 12

 2220

20.200

44.844.000

Thép hình I800 x 300 x 14 x 26

 12

 2520

20.200

50.904.000

Để nhận báo giá thép hình mới nhất tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết theo nhu cầu thực tế.

Nhà phân phối Thép hình tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai

Thép hình là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tính ứng dụng đa dạng, thép hình tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình quy mô lớn nhỏ.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu bền vững, tiết kiệm và hiệu quả, việc lựa chọn thép hình chất lượng cao sẽ là nền tảng vững chắc cho mọi dự án xây dựng vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG TRỌNG TÍN

Trụ Sở : 163 Nguyễn Thiện Kế, Quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng

Tel: 0236.3985.327   -   0905.900.175

Fax : 0236.3985.327

Email: thephoangtrongtin@Gmail.com

Website: www.thephinhdanang.com

Với nhu cầu xây dựng ngày càng phát triển tại Tây Nguyên, thép hình đang trở thành vật liệu quan trọng trong mọi công trình hiện đại. Công ty Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến giải pháp thép hình chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai.

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Tây Nguyên, Hoàng Trọng Tín chính là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình.



Xem những bài viết liên quan:

Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026

Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...


Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026

Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...


Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026

Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...


Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai

Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...


<
Thiết kế web Đà Nẵng ChipChipWeb