Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày càng tăng cao trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho bãi và công trình dân dụng.
Công ty Hoàng Trọng Tín tự hào là đơn vị chuyên cung cấp
chất lượng cao với đa dạng quy cách, giá cạnh tranh và hỗ trợ vận chuyển nhanh toàn khu vực Tây Nguyên.
Thép Hình Là Gì?
Thép hình là dòng thép kết cấu được sản xuất với nhiều dạng tiết diện khác nhau như:
- Thép hình H
- Thép hình I
- Thép hình U
- Thép hình V
- Thép hình C
- Thép góc L
Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ thi công, thép hình được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, cơ khí chế tạo và hạ tầng kỹ thuật.

Ưu Điểm Của Thép Hình Hoàng Trọng Tín
Chịu Lực Cao – Độ Bền Vượt Trội
Các sản phẩm thép hình do Hoàng Trọng Tín cung cấp đáp ứng yêu cầu chịu tải lớn, hạn chế cong vênh và phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Tây Nguyên.
Đa Dạng Quy Cách
Kho thép luôn có sẵn nhiều kích thước từ thép hình nhỏ đến thép công nghiệp cỡ lớn phục vụ:
- Nhà xưởng
- Nhà tiền chế
- Công trình dân dụng
- Kết cấu cầu đường
- Hệ thống cơ khí
Giá Thành Cạnh Tranh
Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến mức giá thép hình cạnh tranh, ổn định và phù hợp cho cả công trình nhỏ lẻ lẫn dự án lớn.
Giao Hàng Nhanh Toàn Tây Nguyên
Hỗ trợ vận chuyển nhanh đến:
- Buôn Ma Thuột
- Pleiku
- Kon Tum
- Chư Sê
- An Khê
- Ea Kar
- Krông Pắk
- Ngọc Hồi
- Đắk Hà
- Các khu công nghiệp và công trình khu vực Tây Nguyên
Nhu Cầu Thép Hình Tại Đắk Lắk
Đắk Lắk là trung tâm kinh tế lớn của Tây Nguyên với tốc độ phát triển mạnh về xây dựng và công nghiệp. Buôn Ma Thuột hiện là khu vực phát triển nhanh về nhà xưởng, kho bãi và công trình thương mại.
Thép hình tại Đắk Lắk được sử dụng phổ biến trong:
- Nhà thép tiền chế
- Trang trại công nghệ cao
- Nhà kho nông sản
- Công trình cơ khí
- Kết cấu chịu lực
Thép Hình Tại Gia Lai
Gia Lai là khu vực có nhiều dự án năng lượng, hạ tầng và công nghiệp đang phát triển mạnh. Nhu cầu thép hình tại Gia Lai tăng cao trong các lĩnh vực:
- Nhà xưởng công nghiệp
- Công trình dân dụng
- Hệ thống kết cấu thép
- Công trình điện năng lượng
- Khung mái và nhà kho
Hoàng Trọng Tín cung cấp đa dạng thép hình H, I, U, V đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật cho mọi công trình.
Thép Hình Tại Kon Tum
Kon Tum đang tập trung phát triển giao thông, công nghiệp và xây dựng đô thị mới, kéo theo nhu cầu lớn về vật liệu kết cấu thép.
Các công trình tại Kon Tum ưu tiên sử dụng thép hình vì:
- Thi công nhanh
- Độ bền cao
- Tối ưu chi phí
- Chịu tải tốt
- Tuổi thọ lâu dài
Các Loại Thép Hình Hoàng Trọng Tín Cung Cấp
Công ty Hoàng Trọng Tín chuyên phân phối:
- Thép hình H nhập khẩu
- Thép hình I tiêu chuẩn
- Thép U kết cấu
- Thép V đa quy cách
- Thép C xà gồ
- Thép hộp và thép ống
- Thép tấm công nghiệp
Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, CO-CQ và nguồn gốc rõ ràng.
Vì Sao Nên Chọn Hoàng Trọng Tín?
- Nguồn hàng ổn định
- Giá cạnh tranh tận kho
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
- Tư vấn kỹ thuật tận tình
- Giao hàng nhanh toàn khu vực Tây Nguyên
- Cam kết đúng chất lượng và số lượng
Báo Giá Thép Hình Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Giá thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại thép
- Quy cách và kích thước
- Độ dày vật liệu
- Thương hiệu sản xuất
- Biến động thị trường thép
Giá thép hình H
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 |
12 |
206,4 |
20.200 |
4.169.280 |
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 |
12 |
285,6 |
20.200 |
5.769.120 |
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 |
12 |
378 |
20.200 |
7.635.600 |
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 |
12 |
254,4 |
20.200 |
5.138.880 |
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 |
12 |
484,8 |
20.200 |
9.792.960 |
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 |
12 |
367,2 |
20.200 |
7.417.440 |
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 |
12 |
529,2 |
20.200 |
10.689.840 |
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 |
12 |
598,8 |
20.200 |
12.095.760 |
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 |
12 |
868,8 |
20.200 |
17.549.760 |
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 |
12 |
681,6 |
20.200 |
13.768.320 |
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 |
12 |
1128 |
20.200 |
22.785.600 |
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 |
12 |
1644 |
20.200 |
33.208.800 |
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 |
12 |
2064 |
20.200 |
41.692.800 |
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 |
12 |
1284 |
20.200 |
25.936.800 |
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15 |
12 |
1368 |
20.200 |
27.633.600 |
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18 |
12 |
1536 |
20.200 |
31.027.200 |
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17 |
12 |
1644 |
20.200 |
33.208.800 |
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 |
12 |
1812 |
20.200 |
36.602.400 |
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20 |
12 |
1488 |
20.200 |
30.057.600 |
Giá thép hình V
| Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.200 | 171.700 |
| Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg) | 6 | 10 | 20.200 | 202.000 |
| Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 20.200 | 282.800 |
| Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 20.200 | 373.700 |
| Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 20.200 | 494.900 |
| Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg) | 6 | 23,5 | 20.200 | 474.700 |
| Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 20.200 | 515.100 |
| Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 20.200 | 595.900 |
| Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 20.200 | 878.700 |
| Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 20.200 | 969.600 |
| Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 20.200 | 1.080.700 |
| Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 20.200 | 1.100.900 |
| Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 20.200 | 1.272.600 |
| Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 20.200 | 1.373.600 |
| Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 20.200 | 1.818.000 |
| Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 20.200 | 1.737.200 |
| Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 20.200 | 3.563.280 |
| Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 20.200 | 4.411.680 |
| Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 20.200 | 5.249.980 |
| Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 20.200 | 1.878.600 |
| Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 20.200 | 2.110.900 |
| Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 20.200 | 2.318.960 |
| Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 20.200 | 2.751.240 |
Giá thép hình U
| Tên & Quy cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá có VAT (Đ/Kg) | Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.200 | 626.200 |
| Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.200 | 727.200 |
| Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.200 | 646.400 |
| Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.200 | 949.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.200 | 1.111.000 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.200 | 1.090.800 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.200 | 1.624.080 |
| Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.200 | 1.353.400 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.200 | 4.508.640 |
| Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 82 | 20.200 | 1.656.400 |
| Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 20.200 | 4.460.160 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 20.200 | 5.963.040 |
| Thép hình U 250 x 78 x 6.0 | 12 | 273,6 | 20.200 | 5.526.720 |
| Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 20.200 | 7.611.360 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 20.200 | 8.387.040 |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 20.200 | 8.249.680 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 20.200 | 9.235.440 |
Giá thép hình I
|
Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5 |
6 |
43 |
17.400 |
748.200 |
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5 |
6 |
52 |
17.400 |
904.800 |
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5 |
6 |
75 |
20.200 |
1.515.000 |
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 |
6 |
84 |
20.200 |
1.696.800 |
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7 |
6 |
109,2 |
20.200 |
2.205.840 |
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 |
12 |
255,6 |
20.200 |
5.163.120 |
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8 |
12 |
308,4 |
20.200 |
6.229.680 |
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 |
12 |
177,6 |
20.200 |
3.587.520 |
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8 |
12 |
384 |
20.200 |
7.756.800 |
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 20.200 | 8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 |
12 |
595,2 |
20.200 |
12.023.040 |
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11 |
12 |
679,2 |
20.200 |
13.719.840 |
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 |
12 |
792 |
20.200 |
15.998.400 |
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12 |
12 |
794,4 |
20.200 |
16.046.880 |
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 |
12 |
912 |
20.200 |
18.422.400 |
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 |
12 |
954 |
20.200 |
19.270.800 |
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 |
12 |
1075,2 |
20.200 |
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 |
12 |
1135,2 |
20.200 |
22.931.040 |
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 |
12 |
1272 |
20.200 |
25.694.400 |
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 |
12 |
2220 |
20.200 |
44.844.000 |
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 |
12 |
2520 |
20.200 |
50.904.000 |
Để nhận báo giá thép hình mới nhất tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết theo nhu cầu thực tế.
Nhà phân phối Thép hình tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Thép hình là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tính ứng dụng đa dạng, thép hình tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình quy mô lớn nhỏ.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu bền vững, tiết kiệm và hiệu quả, việc lựa chọn thép hình chất lượng cao sẽ là nền tảng vững chắc cho mọi dự án xây dựng vui lòng liên hệ :
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG TRỌNG TÍN
Trụ Sở : 163 Nguyễn Thiện Kế, Quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
Với nhu cầu xây dựng ngày càng phát triển tại Tây Nguyên, thép hình đang trở thành vật liệu quan trọng trong mọi công trình hiện đại. Công ty Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến giải pháp thép hình chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp cho khách hàng tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai.
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hình uy tín tại Tây Nguyên, Hoàng Trọng Tín chính là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi công trình.
Xem những bài viết liên quan:
Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026
Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...
Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...
Ship hàng toàn quốc
0905.900.175
" Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "
0905.900.175


