Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026
Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, nhu cầu tìm kiếm báo giá thép đúc ngày càng tăng mạnh trên thị trường.
Công ty Hoàng Trọng Tín chuyên cung cấp thép đúc chất lượng cao, đa dạng quy cách, đáp ứng nhanh cho các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án cơ khí trên toàn quốc.Bảng báo giá ống thép đúc tại công ty thép Hoàng Trọng Tín, nhà phân phối sắt thép hàng đầu trên toàn quốc.
Thép Đúc Là Gì?
Thép đúc là loại thép được sản xuất bằng phương pháp nung chảy kim loại rồi đổ vào khuôn để tạo hình theo yêu cầu kỹ thuật. Nhờ công nghệ sản xuất đặc biệt, thép đúc có khả năng chịu tải lớn, chống va đập tốt và độ cứng cao.
Loại vật liệu này thường được ứng dụng trong:
- Kết cấu nhà xưởng
- Cơ khí chế tạo
- Công trình cầu đường
- Hệ thống máy móc công nghiệp
- Kết cấu chịu lực
- Nhà thép tiền chế
Thép đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại nhờ độ bền và tính linh hoạt cao.
Ưu Điểm Của Thép Đúc
Chịu Lực Và Chịu Tải Cao
Thép đúc có kết cấu chắc chắn, khả năng chịu áp lực lớn nên rất phù hợp cho các công trình yêu cầu độ an toàn cao.
Độ Bền Vượt Trội
Khả năng chống ăn mòn, chống biến dạng và tuổi thọ sử dụng lâu dài giúp thép đúc được ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp nặng.
Gia Công Linh Hoạt
Có thể sản xuất theo nhiều kích thước và hình dạng khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Tiết Kiệm Chi Phí Dài Hạn
Dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn một số vật liệu khác nhưng thép đúc giúp giảm chi phí sửa chữa và bảo trì trong quá trình sử dụng.
Báo Giá Thép Đúc Hôm Nay
Giá thép đúc trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại thép
- Quy cách và kích thước
- Độ dày vật liệu
- Nguồn gốc xuất xứ
- Giá nguyên liệu đầu vào
- Biến động thị trường thép
Hiện nay giá thép trên thị trường có xu hướng biến động theo chi phí nguyên liệu, năng lượng và nhu cầu xây dựng trong nước.
Tham Khảo Giá Thép Đúc
| Loại thép đúc | Quy cách phổ biến | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Thép đúc tròn | Phi 20 – Phi 300 | Liên hệ |
| Thép đúc tấm | Đa dạng độ dày | Liên hệ |
| Thép đúc đặc | Theo yêu cầu | Liên hệ |
| Thép đúc hợp kim | Tiêu chuẩn công nghiệp | Liên hệ |
Lưu ý: Giá thép đúc có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
Hoàng Trọng Tín – Đơn Vị Cung Cấp Thép Đúc Uy Tín
Công ty Hoàng Trọng Tín chuyên phân phối các dòng thép đúc chất lượng cao với đầy đủ chứng từ CO-CQ và nguồn gốc rõ ràng.
Cam Kết Từ Hoàng Trọng Tín
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
- Giá cạnh tranh tận kho
- Nguồn hàng ổn định
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật tận tình
Ứng Dụng Của Thép Đúc Trong Thực Tế
Thép đúc hiện được sử dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy công nghiệp
- Kết cấu thép
- Cơ khí chính xác
- Thiết bị công nghiệp
- Khu công nghiệp
- Hệ thống băng tải
- Công trình giao thông
Ngành thép Việt Nam hiện cũng đang được định hướng phát triển mạnh về chất lượng và đa dạng sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp trong nước.
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Đúc Chất Lượng
Để đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí, khách hàng nên:
- Chọn đơn vị cung cấp uy tín
- Kiểm tra chứng nhận chất lượng sản phẩm
- Lựa chọn đúng quy cách phù hợp công trình
- So sánh giá trước khi đặt hàng
- Ưu tiên thép có nguồn gốc rõ ràng
Thực tế thị trường cho thấy chất lượng thép ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và an toàn công trình xây dựng.
Thép đúc là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng đa dạng. Với nguồn hàng chất lượng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Công ty Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến giải pháp thép đúc tối ưu cho mọi khách hàng và công trình.
Nắm rõ đơn giá thép ống đúc giúp quản lý chi phí xây dựng một cách hiệu quả, giúp đối tác và nhà thầu dễ dàng tính toán ngân sách mà không lo ngại về sự thay đổi giá cả đột ngột. Điều này không chỉ giúp tối ưu hóa dự án xây dựng, giảm rủi ro về chi phí, mà còn tạo ra sự linh hoạt khi lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của dự án. Việc nắm rõ đơn giá cũng giúp dự báo chi phí một cách chính xác, hỗ trợ người mua hàng và doanh nghiệp xây dựng chiến lược tài chính dài hạn.
Đơn giá: Ống thép đúc giá 14,300 vnđ/kg
Ống thép đúc – Đồ bền cao, giá trị lớn
Ống thép đúc tại công ty ống thép Đông Dương SG được sản xuất với công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền cao và tính an toàn trong sử dụng. Với giá 14,300 vnđ/kg, chúng tôi cam kết mang đến giá trị lớn cho khách hàng, giúp tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Thép ống đúc: Hàng nhậu khẩu mác S20C, tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB
Mác thép S20C – Đảm bảo chất lượng sản phẩm
Mác thép S20C là một trong những loại thép chất lượng cao được sử dụng trong sản xuất ống thép đúc. Với khả năng chịu lực và độ bền cao, mac thép S20C giúp tăng độ ổn định và độ tin cậy của ống thép trong quá trình sử dụng. Đồng thời, chúng tôi cam kết cung cấp ống thép đúc với mac thép S20C chất lượng nhất, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn ASTM A106/API5L/A53 GRB – Đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế
Để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các dự án xây dựng, ống thép đúc tại công ty thép Đông Dương SG tuân thủ các tiêu chuẩn cao cấp như ASTM A106, API5L, A53 GRB. Điều này không chỉ đảm bảo chất lượng cao mà còn giúp việc lắp đặt và sử dụng trở nên thuận lợi hơn, giảm thiểu rủi ro và tăng tính ổn định cho công trình.
Ngoài những mác và tiêu chuẩn trên, bên mình còn có các thông số sau, nếu cần hãy liên hệ trực tiếp hotline:
- Mác thép: S10C, S20C, S45C, S235JR (EN 1.0038), AISI 1018, AISI 4140, AISI 316, A36
- Tiêu chuẩn: ASTM A53, ASTM A106, ASTM A33, EN 1.0038, EN 10210-1, EN 10210-2, EN 10216-1, EN 10216-2, EN 10216-3, API 5L, DIN 1629, DIN 17175, GB/T 8163
Bảng báo giá chi tiết: Giá thép ống đúc – 14,300 vnđ/kg
Ống thép đúc tại Hoàng Trọng Tín không chỉ là sản phẩm chất lượng mà còn là sự hiểu biết sâu rộng về đơn giá, mang lại lợi ích to lớn cho khách hàng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết, kèm theo những lợi ích mà việc nắm rõ đơn giá thép ống đúc có thể mang lại:
| ĐƯỜNG KÍNH QUY CÁCH | TỶ TRỌNG | ĐƠN GIÁ KG | ĐƠN GIÁ CÂY |
|---|---|---|---|
| Ống thép đúc D21.3 x 2.77 ( phi 21 / DN15 / SCH 40 ) | 7.59 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 112,399 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D21.3 x 3.73 ( phi 21 / DN 15 / SCH 80 ) | 9.70 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 143,511 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D26.7 x 2.87 ( phi 27 / DN 20 / SCH 40 ) | 10.12 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 149,766 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D26.7 x 3.91 ( phi 27 / DN 20 / SCH 80 ) | 13.18 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 195,131 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D33.4 x 3.38 ( phi 34 / DN 25 / SCH 40 ) | 15.01 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 222,195 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D33.4 x 4.55 ( phi 34 / DN 25 / SCH 80 ) | 19.42 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 287,451 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D42.2 x 3.56 ( phi 42 / DN 32 / SCH 40 ) | 20.35 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 301,226 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D42.2 x 4.85 ( phi 42 / DN 32 / SCH 80 ) | 26.80 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 396,678 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D48.3 x 3.68 ( phi 49 / DN 40 / SCH 40 ) | 24.30 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 359,570 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D48.3 x 5.08 ( phi 49 / DN 40 / SCH 80 ) | 32.49 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 480,789 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D51 x 3.5 ( phi 51 ) | 24.60 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 364,056 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D60.3 x 3.91 ( phi 60 / DN 50 / SCH 40 ) | 32.62 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 482,820 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D60.3 x 5.54 ( phi 60 / DN 50 / SCH 80 ) | 44.89 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 664,323 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D73 x 5.16 ( phi 73 / DN 65 / SCH 40 ) | 51.79 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 766,552 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D73 x 7 ( phi 73 / DN 65 / SCH 80 ) | 68.36 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 1,011,691 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D76 x 4 ( phi 76 ) | 42.61 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 630,665 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D76 x 5.16 ( phi 76 ) | 54.08 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 800,450 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D76 x 7 ( phi 76 ) | 71.46 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 1,057,677 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D88.9 x 4 ( phi 90 / DN 80 ) | 50.25 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 743,659 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D88.9 x 5.49 ( phi 90 / DN 80 / SCH 40 ) | 67.75 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 1,002,759 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D88.9 x 7.62 ( phi 90 / DN 80 / SCH 80 ) | 91.64 kg/cây | 14,800 vnđ/kg | 1,356,265 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D114.3 x 4 ( phi 114 / DN 100 / SCH 20 ) | 65.28 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 933,503 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D114.3 x 6.02 ( phi 114 / DN 100 / SCH 40 ) | 96.45 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 1,379,193 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D114.3 x 8.56 ( phi 114 / DN 100 / SCH 80 ) | 133.92 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 1,915,109 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D141.3 x 5 ( phi 114 / DN 125 ) | 100.83 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 1,441,937 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D141.3 x 6.55 ( phi 114 / DN 125 / SCH 40 ) | 130.59 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 1,867,456 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D141.3 x 9.53 ( phi 114 / DN 125 / SCH 80 ) | 185.80 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 2,656,989 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D168.3 x 6.35 ( phi 168 / DN 150 ) | 152.16 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 2,175,880 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D168.3 x 7.11 ( phi 168 / DN 150 / SCH 40 ) | 169.57 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 2,424,868 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D168.3 x 10.97 ( phi 168 / DN 150 / SCH 80 ) | 255.37 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 3,651,729 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D219.1 x 6.35 ( phi 219 / DN 200 / SCH 20 ) | 199.89 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 2,858,404 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D219.1 x 7.04 ( phi 219 / DN 200 / SCH 30 ) | 220.89 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 3,158,725 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D219.1 x 8.18 ( phi 219 / DN 200 / SCH 40 ) | 255.28 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 3,650,492 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D219.1 x 10.31 ( phi 219 / DN 200 / SCH 60 ) | 318.50 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 4,554,584 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D219.1 x 12.7 ( phi 219 / DN 200 / SCH 80 ) | 387.84 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 5,546,178 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D273.1 x 6.35 ( phi 273 / DN 250 / SCH 20 ) | 250.62 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 3,583,922 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D273.1 x 7.8 ( phi 273 / DN 250 / SCH 30 ) | 306.18 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 4,378,368 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D273.1 x 9.27 ( phi 273 / DN250 / SCH 40 ) | 361.87 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 5,174,689 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D273.1 x 12.7 ( phi 273 / DN 250 / SCH 60 ) | 489.32 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 6,997,212 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D273.1 x 15.09 ( phi 273 / DN 250 / SCH 80 ) | 576.06 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 8,237,703 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D323.9 x 8.38 ( phi 323 / DN 300 / SCH 30 ) | 391.21 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 5,594,371 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D323.9 x 10.31 ( phi 323 / DN 300 / SCH 40 ) | 478.37 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 6,840,711 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D355.6 x 9.53 ( phi 355 / DN 350 / SCH 30 ) | 487.98 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 6,978,100 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D355.6 x 11.13 ( phi 355 / DN 350 / SCH 40 ) | 567.27 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 8,111,981 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D406.4 x 9.53 ( phi 406 / DN 400 / SCH 30 ) | 559.61 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 8,002,424 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D509 x 9.53 ( phi 509 / DN 500 / SCH 20 ) | 702.87 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 10,051,070 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D76 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 76 ) | 62.55 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 894,465 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D51 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 51 ) | 40.86 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 584,298 vnđ/cây |
| Ống thép đúc D60 x 3.91 x 9,000 mm ( phi 60 ) | 48.94 kg/cây | 14,300 vnđ/kg | 699,842 vnđ/cây |
|
Bảng báo giá ống thép đúc ở trên có thể chưa đầy đủ quy cách, mà quý khách cần, hoặc thay đổi đơn giá theo thời gian, theo đơn hàng. Vậy nên quý khách hãy liên hệ khi có nhu cầu để nhận được báo giá ưu đãi và chính xác nhất - Hotline :Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175 |
|||
Khách hàng lưu ý, nếu như nhu cầu cần sử dụng thép ống đúc mạ kẽm, thì phải báo trước cho nhà cung cấp, để cấp mặt hàng chưa được phủ sơn, từ đó quy trình mạ kẽm sẽ nhanh hơn, đồng thời không phát chi phí phủ sơn đen.

Ống thép đúc: Hàng này không sơn đen, thường dùng để mạ kẽm ( ống thép đúc mạ kẽm )
Không chỉ cung cấp hàng thép ống đúc đen, chúng tôi còn nhận gia công theo yêu cầu.
- Gia công cắt ngắn thép ống theo chiều dài yêu cầu.
- Gia công mạ kẽm, nhúng kẽm, thép ống đúc thành phẩm.
Liên Hệ Báo Giá Thép Đúc Hoàng Trọng Tín
Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp thép đúc giá tốt, chất lượng ổn định và giao hàng nhanh, Hoàng Trọng Tín là lựa chọn phù hợp cho mọi công trình và dự án công nghiệp.
Liên hệ ngay Hoàng Trọng Tín để nhận:
- Báo giá thép đúc mới nhất
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí
- Hỗ trợ đặt hàng nhanh
- Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho công trình lớn
CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG TRỌNG TÍN
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
Xem những bài viết liên quan:
Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026
Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...
Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...
Ship hàng toàn quốc
0905.900.175
" Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "
0905.900.175


