Báo giá thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang Cần Thơ Kiên Giang
Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng thép hình tại Tiền Giang Cần Thơ Kiên Giang ngày càng tăng mạnh nhờ tốc độ phát triển công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, khu công nghiệp và hạ tầng giao thông. Thép hình không chỉ đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội mà còn giúp tối ưu chi phí thi công, nâng cao tuổi thọ công trình và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hiện đại.
Bảng báo giá thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang Cần Thơ Kiên Giang mới nhất. Hoàng Trọng Tín cập nhật thường xuyên và mới nhất các bảng báo giá thép hình I, thép hình H, Thép hình V, Thép hình U,Thép Hình L. Quý khách hàng đang muốn mua thép hình hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Cam kết cung cấp sản phẩm Chất Lượng – Giá Thành Hợp Lý Nhất.

Thép Hình Là Gì?
Thép hình là loại thép được sản xuất với nhiều dạng tiết diện khác nhau như H, I, U, V, C, L… nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Đây là dòng vật liệu có khả năng chịu tải cao, chống cong vênh và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.
Các loại thép hình phổ biến hiện nay gồm:
- Thép hình H
- Thép hình I
- Thép hình U
- Thép hình V
- Thép hình C
- Thép góc L
Nhờ thiết kế tiết diện đặc biệt, thép hình được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và công trình công nghiệp nặng.
Ưu điểm Nổi Bật của thép hình H, I, U, V, L
Khả năng chịu lực cao
Thép hình được thiết kế để chịu tải trọng lớn, chống biến dạng tốt và đảm bảo độ ổn định cho kết cấu công trình. Đây là lý do thép hình luôn được ưu tiên trong các công trình nhà xưởng, cầu cảng và công trình dân dụng quy mô lớn.
Độ bền vượt trội
Với khả năng chống ăn mòn, chống va đập và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, thép hình giúp công trình duy trì tuổi thọ lâu dài và giảm chi phí bảo trì.
Thi công nhanh chóng
Các cấu kiện thép hình thường được gia công sẵn, giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm nhân công và tối ưu tiến độ dự án.
Đa dạng kích thước
Thép hình có nhiều chủng loại và quy cách khác nhau, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp nặng.
Hoàng Trọng Tín cung cấp thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang - Cần Thơ - Kiên Giang giá rẻ, uy tín
Hoàng Trọng Tín là đơn vụ cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng uy tín lâu năm trên thị trường. Là đơn vị hợp tác chiến lược của các công ty xây dựng lớn, uy tín hiện nay.
Chúng tôi có hệ thống kho hàng, bãi tập kết sắt thép phủ khắp các tỉnh thành ở khu vực Miền Trung và Miền Nam. Ngoài ra chúng tôi còn có đội xe chuyên chở sắt thép, vật liệu đến tận công trình khách hàng, nhanh chóng, đúng hẹn.
Các Sản phẩm sắt thép của chúng tôi luôn được đảm bảo chất lượng cao. Hàng nhập chính hãng trực tiếp từ các nhà máy sản xuất lớn. Vì chúng tôi nhập hàng tại nhà máy không qua trung gian nên giá bán luôn tốt nhất hiện nay.
Quý khách hàng đang muốn mua thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang với giá rẻ, chật lượng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi,Hoàng Trọng Tín đơn vị phân phối sắt thép uy tín nhất hiện nay.
Cập nhật bảng báo giá thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang mới nhất
Thép hình chữ i

Thép hình chữ i
– Đặc điểm
Thép hình chữ I hay còn gọi sắt là sắt i, thép I có cấu hình đúc sẵn hoặc hàn nối sẵn theo yêu cầu theo từng dự án. Kích thước thép hình I phổ biến nay có từ i 100 đến i 700, ngoài còn có hàng lớn.
+ Quy cách phổ biến : i100, i120, i150, i198, i200, i248, i250, i298, i300, i346, i350, i396, i400, i446, i450, i488, i496, i500, i 588, i594, i596, i600, i692, i700, i800, i900
+ Độ dài : 6m và 12m
+ Mác thép : SS400, CT3, Q235
+ Tình trạng : Mới 100%
+ Thương hiệu : Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Vinaone, Tisco, Trung Quốc, Huyndai, Malaysia, Thái Lan
– Ứng dụng
Sử dụng thép hình i trong kết cấu và xây dựng đang là xu hướng của hiện tại và tương lai. Tốc độ thi công công trình, cũng như về thẩm mỹ cao. Mặt khác về công năng sử dụng rất lớn, đặc biệt tiết kiệm chi phí xây dựng.
Một điểm nữa cần nhắc đến đó là kết cấu sử dụng thép hình i trong xây dựng nhà xưởng, nhà phố, hay kể cả nhà cao tầng, sẽ rất dễ được tái sử dụng, tránh đập bỏ lánh phí như kết cấu bê tông.
Xem thêm :
Thép hình I tại Cần Thơ
Thép hình I tại Cà Mau
Thép hình I tại Tiền Giang
Bảng giá thép hình I tại Tiền Giang mới nhất
Chú ý: Giá thép hình sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| I100*53*3.3 | 7.21 | cây 6m | 16,500 | 713,790 | 964,698 | 1,232,910 |
| I120*64*4.2 | 9.00 | cây 6m | 16,500 | 891,000 | 1,204,200 | 1,539,000 |
| I150*75*5*7 JINXI | 14.00 | cây 6m | 14,900 | 1,251,600 | 1,713,600 | 2,217,600 |
| I150*75*5*7 | 14.00 | cây 6m | 16,100 | 1,352,400 | 1,814,400 | 2,318,400 |
| I198*99*4.5*7 JINXI | 18.20 | cây 6m | 15,600 | 1,703,520 | 2,304,120 | 2,959,320 |
| I198*99*4.5*7 | 18.20 | cây 6m | 16,100 | 1,758,120 | 2,358,720 | 3,013,920 |
| I200*100*5.5*8 JINXI | 21.30 | cây 6m | 15,900 | 2,032,020 | 2,696,580 | 3,437,820 |
| I200*100*5.5*8 | 21.30 | cây 6m | 16,100 | 2,057,580 | 2,722,140 | 3,463,380 |
| I248*124*5*8 | 25.70 | cây 6m | 16,300 | 2,513,460 | 3,315,300 | 4,209,660 |
| I250*125*6*9 | 29.60 | cây 6m | 16,300 | 2,894,880 | 3,818,400 | 4,848,480 |
| I298*149*5.5*8 | 32.00 | cây 6m | 16,300 | 3,129,600 | 4,089,600 | 5,184,000 |
| I300*150*6.5*9 | 36.70 | cây 6m | 16,300 | 3,589,260 | 4,690,260 | 5,945,400 |
| I350*175*7*11 | 49.60 | cây 6m | 16,300 | 4,850,880 | 6,338,880 | 8,035,200 |
| I396*199*7*11 | 56.60 | cây 6m | 16,300 | 5,535,480 | 7,233,480 | 9,101,280 |
| I400*200*8*13 JINXI | 66.00 | cây 6m | 15,000 | 5,940,000 | 7,840,800 | 10,098,000 |
| I400*200*8*13 | 66.00 | cây 6m | 16,300 | 6,454,800 | 8,355,600 | 10,612,800 |
| I450*200*9*14 JINXI | 76.00 | cây 6m | 16,000 | 7,296,000 | 9,484,800 | 11,992,800 |
| I500*200*10*16 | 89.60 | cây 6m | 16,600 | 8,924,160 | 11,397,120 | 14,461,440 |
| I600*200*11*17 JINXI | 106.00 | cây 6m | 12,500 | 7,950,000 | 10,812,000 | 14,119,200 |
| I600*200*11*17 | 106.00 | cây 6m | 16,900 | 10,748,400 | 13,419,600 | 16,854,000 |
| I700*300*13*24 JINXI | 185.00 | cây 6m | 16,600 | 18,426,000 | 23,088,000 | 28,638,000 |
Thép hình chữ V
Thép hình chữ V
– Đặc điểm
Thép hình chữ V hay còn gọi là sắt V, thép V là loại vật liệu kế cấu thép được sử dụng nhiều trong xây dựng, kết cấu hạ tầng. Tùy vào mục đích sử dụng để lựa chọn loại thép V phù hợp. Quy cách sắt thép V phổ biến từ V25 đến V150.
+ Quy cách phổ biến : V25, V30, V40, V50, V60, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V125, V130, V150, V175, V200, V250
+ Độ dài : 6m và 12m
+ Mác thép : SS400, CT3, Q235
+ Tình trạng : Mới 100%
+ Thương hiệu : Đại Việt, Tisco, Quang Thắng, Quyền Quyên, Nhà Bè, Tung Ho, Vinaone, Trung Quốc, Thái Lan, An Khánh, Á Châu.
– Ứng dụng
Thép V ngày càng được dùng nhiều trong thi công xây dựng. Có thể kế đến như thi công hạ tầng lưới điện, sử dụng rất nhiều thép V làm cột.
Thép hình V còn có rất nhiều công dụng và ứng dụng thực tế. Ngoài việc sử dụng thép V đen nguyên bản, các nhà thi công lắp ráp còn sử dụng thép hình V mạ kẽm, thép hình V nhúng kẽm để tăng chất lượng và thời gian sử dụng được lâu hơn.
Bảng giá thép hình V tại Tiền Giang mới nhất
Chú ý: Giá thép hình sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | ||
| ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | ||||
| V30*30 | 2.00 | 5.80 | cây 6m | 93,500 | 128,300 | 172,960 |
| 2.50 | 6.40 | cây 6m | 103,000 | 141,400 | 190,680 | |
| 3.00 | 7.20 | cây 6m | 116,000 | 159,200 | 214,640 | |
| 3.00 | 8.20 | cây 6m | 116,000 | 165,200 | 228,340 | |
| V40*40 | 8.00 | cây 6m | 118,500 | 166,500 | 228,100 | |
| 2.80 | 9.00 | cây 6m | 134,500 | 188,500 | 257,800 | |
| 10.00 | cây 6m | 149,000 | 205,000 | 276,000 | ||
| 3.00 | 11.10 | cây 6m | 145,000 | 207,160 | 285,970 | |
| 3.00 | 11.00 | cây 6m | 160,500 | 222,100 | 300,200 | |
| 3.20 | 12.00 | cây 6m | 175,000 | 242,200 | 327,400 | |
| 3.50 | 13.00 | cây 6m | 189,500 | 259,700 | 348,100 | |
| 4.00 | 14.50 | cây 6m | 189,500 | 267,800 | 366,400 | |
| V50*50 | 14.00 | cây 6m | 203,500 | 279,100 | 374,300 | |
| 3.10 | 15.50 | cây 6m | 203,500 | 287,200 | 392,600 | |
| 3.00 | 15.00 | cây 6m | 227,000 | 308,000 | 410,000 | |
| 17.00 | cây 6m | 258,000 | 349,800 | 462,000 | ||
| 4.00 | 18.40 | cây 6m | 258,000 | 350,000 | 478,800 | |
| 19.00 | cây 6m | 288,500 | 383,500 | 516,500 | ||
| 21.00 | cây 6m | 318,500 | 423,500 | 566,300 | ||
| 5.00 | 23.00 | cây 6m | 364,500 | 479,500 | 635,900 | |
| V63*63 | 4.00 | 23.00 | cây 6m | 334,500 | 449,500 | 605,900 |
| 25.00 | cây 6m | 369,500 | 494,500 | 664,500 | ||
| 27.00 | cây 6m | 393,000 | 528,000 | 711,600 | ||
| 5.00 | 29.00 | cây 6m | 422,500 | 567,500 | 750,200 | |
| 5.00 | 32.20 | cây 6m | 422,500 | 583,500 | 786,360 | |
| 31.00 | cây 6m | 451,500 | 606,500 | 801,800 | ||
| 32.00 | cây 6m | 527,500 | 687,500 | 889,100 | ||
| 6.00 | 34.00 | cây 6m | 451,500 | 621,500 | 835,700 | |
| V70*70 | 6.00 | 35.00 | cây 6m | 509,500 | 677,500 | 905,000 |
| 6.00 | 38.50 | cây 6m | 509,500 | 694,300 | 933,000 | |
| 7.00 | 44.00 | cây 6m | 642,000 | 853,200 | 1,126,000 | |
| 7.00 | 44.40 | cây 6m | 642,000 | 855,120 | 1,130,400 | |
| 8.00 | 48.00 | cây 6m | 645,000 | 875,400 | 1,173,000 | |
| V75*75 | 5.50 | 37.00 | cây 6m | 630,500 | 808,100 | 1,037,500 |
| 5.50 | 39.00 | cây 6m | 675,500 | 862,700 | 1,104,500 | |
| 5.80 | 40.00 | cây 6m | 591,500 | 783,500 | 1,019,500 | |
| 7.00 | 46.00 | cây 6m | 726,000 | 946,800 | 1,218,200 | |
| 7.00 | 52.00 | cây 6m | 726,000 | 975,600 | 1,282,400 | |
| VN | 52.00 | cây 6m | 793,000 | 1,042,600 | 1,349,400 | |
| AK | 52.00 | cây 6m | 890,500 | 1,140,100 | 1,446,900 | |
| 8.00 | 57.00 | cây 6m | 793,000 | 1,066,600 | 1,402,900 | |
| V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây 6m | 715,500 | 917,100 | 1,164,900 |
| 6.00 | 44.00 | cây 6m | 598,000 | 809,200 | 1,068,800 | |
| 8.00 | 56.00 | cây 6m | 951,000 | 1,208,600 | 1,550,200 | |
| 8.00 | 58.00 | cây 6m | 806,500 | 1,073,300 | 1,427,100 | |
| V90*90 | 7.00 | 55.00 | cây 6m | 917,500 | 1,170,500 | 1,506,000 |
| 7.00 | 57.60 | cây 6m | 843,500 | 1,108,460 | 1,442,540 | |
| 8.00 | 62.00 | cây 6m | 1,038,500 | 1,323,700 | 1,683,300 | |
| 9.00 | 70.00 | cây 6m | 1,179,500 | 1,501,500 | 1,907,500 | |
| V100*100 | 8.00 | 67.00 | cây 6m | 1,082,000 | 1,376,800 | 1,778,800 |
| 7.00 | 64.20 | cây 6m | 942,000 | 1,224,480 | 1,609,680 | |
| 7.00 | 62.00 | cây 6m | 1,059,000 | 1,331,800 | 1,703,800 | |
| 8.00 | 73.70 | cây 6m | 1,082,000 | 1,406,280 | 1,848,480 | |
| 9.00 | 84.00 | cây 6m | 1,109,000 | 1,478,600 | 1,982,600 | |
| 10.00 | 90.70 | cây 6m | 1,317,000 | 1,716,080 | 2,242,140 | |
| 10.00 | 84.00 | cây 6m | 1,367,000 | 1,736,600 | 2,223,800 | |
| V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây 6m | 1,472,000 | 1,860,080 | 2,327,540 |
| 10.00 | 109.20 | cây 6m | 1,822,500 | 2,302,980 | 2,881,740 | |
| 10.00 | 130.20 | cây 6m | 2,173,000 | 2,745,880 | 3,435,940 | |
| V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây 6m | 1,982,500 | 2,505,220 | 3,134,860 |
| 12.00 | 140.40 | cây 6m | 2,342,500 | 2,960,260 | 3,704,380 | |
| V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây 6m | 2,303,000 | 2,910,200 | 3,641,600 |
| 12.00 | 163.80 | cây 6m | 2,733,500 | 3,454,220 | 4,322,360 | |
| 15.00 | 201.60 | cây 6m | 3,364,500 | 4,251,540 | 5,320,020 | |
| V175*175 | 15.00 | 236.40 | cây 6m | 3,905,500 | 4,945,660 | 6,198,580 |
| V200*200 | 15.00 | 271.80 | 4,362,000 | 5,557,920 | 6,998,460 | |
| 20.00 | 358.20 | cây 6m | 5,790,500 | 7,366,580 | 9,265,040 | |
Thép hình chữ H
Thép hình chữ H
– Đặc điểm
Thép hình chữ H ( thép H, sắt H ) về cơ bản ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng nó giống như thép hình chữ i. Độ lớn của thép hình H thông dụng từ H 100 đến H 400 tùy theo nhu cầu sử dụng.
+ Quy cách phổ biến : H100, H125, H148, H150, H175, H194, H200, H244, H250, H294, H300, H350, H390, H400, H440
+ Độ dài : 6m và 12m
+ Mác thép : SS400, CT3, Q235
+ Tình trạng : Mới 100%
+ Thương hiệu : Posco, Huyndai, Trung Quốc, Malaysia, Thái Lan, Nhật Bản
– Ứng dụng
Thép hình H nay sử dụng nhiều trong kế cấu, với tính năng vững chắc, thích hợp trong kết cấu nhà xưởng, nhà cao tầng, nhà tiền chế …. Thép hình chữ H dần trở thành vật liệu thép không thể thiếu trong ngành xây dựng.
Bảng giá thép hình H tại Tiền Giang mới nhất
Chú ý: Giá thép hình sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| H100*100*6*8 | 17.20 | cây 6m | 16,200 | 1,671,840 | 2,187,840 | 2,600,640 |
| H125*125*6.5*9 JIINXI | 23.60 | cây 6m | 15,300 | 2,166,480 | 2,874,480 | 3,440,880 |
| H125*125*6.5*9 | 23.60 | cây 6m | 16,100 | 2,279,760 | 2,987,760 | 3,554,160 |
| H150*150*7*10 JINXI | 31.50 | cây 6m | 15,000 | 2,835,000 | 3,761,100 | 4,498,200 |
| H150*150*7*10 | 31.50 | cây 6m | 16,200 | 3,061,800 | 3,987,900 | 4,725,000 |
| H194*150*6*9 JINXI | 30.60 | cây 6m | 15,300 | 2,809,080 | 3,708,720 | 4,424,760 |
| H194*150*6*9 | 30.60 | cây 6m | 16,200 | 2,974,320 | 3,873,960 | 4,590,000 |
| H200*200*8*12 | 49.90 | cây 6m | 16,200 | 4,850,280 | 6,257,460 | 7,425,120 |
| H244*175*7*11 JINXI | 44.10 | cây 6m | 14,900 | 3,942,540 | 5,186,160 | 6,218,100 |
| H250*250*9*14 | 72.40 | cây 6m | 16,400 | 7,124,160 | 9,078,960 | 10,860,000 |
| H294*200*8*12 JINXI | 56.80 | cây 6m | 15,500 | 5,282,400 | 6,884,160 | 8,213,280 |
| H294*200*8*12 | 56.80 | cây 6m | 16,400 | 5,589,120 | 7,190,880 | 8,520,000 |
| H300*300*10*15 | 94.00 | cây 6m | 16,400 | 9,249,600 | 11,674,800 | 13,987,200 |
| H340*250*9*14 JINXI | 79.70 | cây 6m | 15,200 | 7,268,640 | 9,324,900 | 11,285,520 |
| H350*350*12*19 | 137.00 | cây 6m | 16,600 | 13,645,200 | 17,097,600 | 20,303,400 |
| H390*300*10*16 | 107.00 | cây 6m | 16,400 | 10,528,800 | 13,225,200 | 15,729,000 |
| H400*400*13*21 | 172.00 | cây 6m | 16,500 | 17,028,000 | 21,362,400 | 25,387,200 |
| H440*300*11*18 JINXI | 124.00 | cây 6m | 15,600 | 11,606,400 | 14,731,200 | 17,632,800 |
Thép hình chữ U

Thép hình chữ U
– Đặc điểm
Thép hình chữ U ( sắt U, thép U ) chủ yếu được dùng trong các ngành cơ khí nhiều hơn là xây dựng. Tính năng sử dụng cao, chịu được sức nặng. Thép U hiện tại có quy cách phổ biến từ U 50 đến U 300 tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.
+ Quy cách phổ biến : U50, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300
+ Độ dài : 6m và 12m
+ Mác thép : SS400, CT3, Q235
+ Tình trạng : Mới 100%
+ Thương hiệu : An Khánh, Á Châu, Nhà Bè, Vinaone, Việt Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia, Tisco, Đại Việt
– Ứng dụng
Khác với thép hình H và thép hình I dùng trong kết cấu xây dựng nhiều. Thì thép U được dùng nhiều nhất trong ngành cơ khí, tất nhiên xây dựng cũng có.
Bảng giá thép hình U tại Tiền Giang mới nhất
Chú ý: Giá thép hình sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| U50*32*2.5 | 2.50 | cây 6m | 17,100 | 256,500 | 348,000 | 444,000 |
| U65*35*2.8 | 2.80 | cây 6m | 16,500 | 277,200 | 379,680 | 487,200 |
| U80*40*4 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U80*43*4.5 | 7.00 | cây 6m | 15,200 | 638,400 | 882,000 | 1,134,000 |
| U100*42*3.3 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U100*45*3.8 | 7.30 | cây 6m | 15,500 | 678,900 | 932,940 | 1,195,740 |
| U100*48*5.3 | 8.60 | cây 6m | 15,600 | 804,960 | 1,093,920 | 1,413,840 |
| U100*50*5.0 | 9.36 | cây 6m | 15,800 | 887,328 | 1,201,824 | 1,538,784 |
| U120*50*4.7 | 7.50 | cây 6m | 14,100 | 634,500 | 886,500 | 1,165,500 |
| U120*52*5.4 | 9.30 | cây 6m | 15,500 | 864,900 | 1,177,380 | 929,628 |
| U125*65*6.0 | 13.40 | cây 6m | 15,800 | 1,270,320 | 1,704,480 | 2,170,800 |
| U140*52*4.2 | 9.00 | cây 6m | 15,100 | 815,400 | 1,107,000 | 1,436,400 |
| U140*53*4.7 | 10.00 | cây 6m | 15,100 | 906,000 | 1,230,000 | 1,596,000 |
| U140*56*5.5 | 11.60 | cây 6m | 15,500 | 1,078,800 | 1,440,720 | 1,858,320 |
| U150*75*6.5 | 18.60 | cây 6m | 16,300 | 1,819,080 | 2,399,400 | 3,024,360 |
| U160*54*5.2 | 12.50 | cây 6m | 15,700 | 1,177,500 | 1,567,500 | 2,002,500 |
| U160*54*5.5 | 13.20 | cây 6m | 15,700 | 1,243,440 | 1,655,280 | 2,114,640 |
| U160*65*5.0 | 14.00 | cây 6m | 15,700 | 1,318,800 | 1,755,600 | 2,226,000 |
| U180*64*5.3 | 15.00 | cây 6m | 15,700 | 1,413,000 | 1,881,000 | 2,385,000 |
| U200*69*5.4 | 17.00 | cây 6m | 15,800 | 1,611,600 | 2,142,000 | 2,713,200 |
| U250*76*6.5 | 22.80 | cây 6m | 15,800 | 2,161,440 | 2,845,440 | 3,447,360 |
| U250*78*7.0 | 27.41 | cây 6m | 15,800 | 2,598,468 | 3,420,768 | 4,127,946 |
| U300*85*7.5 | 34.46 | cây 6m | 15,900 | 3,287,484 | 4,300,608 | 5,169,000 |
| U380*85*7.5 | 54.50 | cây 6m | 18,300 | 5,984,100 | 7,586,400 | 8,927,100 |
Thép hình chữ L

Thép hình chữ L
– Đặc điểm
Thép chữ L (thép hình L, thép góc L) là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ L. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
– Mác thép : A36, SS400, Q235B, S235JR
– Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
– Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan
– Độ dày : từ 3 đến 24mm
– Chiều dài : từ 6 đến 12m
– Ứng dụng
Thép chữ L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….
Bảng giá thép hình L tại Tiền Giang - Cần Thơ - Kiên Giang mới nhất
Giá thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại thép
- Quy cách và kích thước
- Độ dày vật liệu
- Thương hiệu sản xuất
- Biến động thị trường thép
Chú ý: Giá thép hình sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
| Quy cách | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá đã có VAT | Tổng đơn giá |
| (mm) | (mét) | (Kg/Cây) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) |
| Thép L 30x30x3 | 6 | 8.16 | 12,500 | 102,000 |
| Thép L 40x40x3 | 6 | 11.10 | 12,500 | 138,750 |
| Thép L 40x40x4 | 6 | 14.52 | 12,500 | 181,500 |
| Thép L 50x50x4 | 6 | 18.30 | 12,500 | 228,750 |
| Thép L 50x50x5 | 6 | 22.62 | 12,500 | 282,750 |
| Thép L 63x63x5 | 6 | 28.86 | 12,500 | 360,750 |
| Thép L 63x63x6 | 6 | 34.32 | 12,500 | 429,000 |
| Thép L 70x70x5 | 6 | 32.28 | 12,500 | 403,500 |
| Thép L 70x70x6 | 6 | 38.34 | 12,500 | 479,250 |
| Thép L 70x70x7 | 6 | 44.34 | 12,500 | 554,250 |
| Thép L 75x75x5 | 6 | 34.80 | 12,500 | 435,000 |
| Thép L 75x75x6 | 6 | 41.34 | 12,500 | 516,750 |
| Thép L 75x75x7 | 6 | 47.76 | 12,500 | 597,000 |
| Thép L 80x80x6 | 6 | 44.16 | 12,500 | 552,000 |
| Thép L 80x80x7 | 6 | 51.06 | 12,500 | 638,250 |
| Thép L 80x80x8 | 6 | 57.90 | 12,500 | 723,750 |
| Thép L 90x90x6 | 6 | 50.10 | 12,500 | 626,250 |
| Thép L 90x90x7 | 6 | 57.84 | 12,500 | 723,000 |
| Thép L 90x90x8 | 6 | 65.40 | 12,500 | 817,500 |
| Thép L 100x100x8 | 6 | 73.20 | 12,500 | 915,000 |
| Thép L 100x100x10 | 6 | 90.60 | 12,500 | 1,132,500 |
| Thép L 120x120x8 | 12 | 176.40 | 12,500 | 2,205,000 |
| Thép L 120x120x10 | 12 | 219.12 | 12,500 | 2,739,000 |
| Thép L 120x120x12 | 12 | 259.20 | 12,500 | 3,240,000 |
| Thép L 125x125x10 | 12 | 229.20 | 12,500 | 2,865,000 |
| Thép L 125x125x15 | 12 | 355.20 | 12,500 | 4,440,000 |
| Thép L 130x130x10 | 12 | 237.00 | 12,500 | 2,962,500 |
| Thép L 130x130x12 | 12 | 280.80 | 12,500 | 3,510,000 |
| Thép L 150x150x10 | 12 | 274.80 | 12,500 | 3,435,000 |
| Thép L 150x150x12 | 12 | 327.60 | 12,500 | 4,095,000 |
| Thép L 150x150x15 | 12 | 405.60 | 12,500 | 5,070,000 |
| Thép L 175x175x12 | 12 | 381.60 | 12,500 | 4,770,000 |
| Thép L 175x175x15 | 12 | 472.80 | 12,500 | 5,910,000 |
| Thép L 200x200x15 | 12 | 543.60 | 12,500 | 6,795,000 |
| Thép L 200x200x20 | 12 | 716.40 | 12,500 | 8,955,000 |
| Thép L 200x200x25 | 12 | 888.00 | 12,500 | 11,100,000 |
Lưu ý :
– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nươc nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.
– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Vì sao nên mua thép hình của Hoàng Trọng Tín ?
Khi có nhu cầu đặt mua thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang. Quý khách hàng sẽ được đảm bảo quyền lợi khi đặt hàng tại Hoàng Trọng Tín. Ngoài ra còn là những cam kết về chất lượng hàng hóa, cũng như phục vục từ nhận viên kinh doanh, đến nhân viên giao hàng.
– Báo giá thép hình chi tiết, tư vân miễn phí, nhiệt tình.
– Có chiết khấu cho khách hàng, người mua hàng khi đặt hàng số lượng lớn.
– Hỗ trợ vận chuyển, bàn giao hàng hóa đến tận công trình.
– Đảm báo bán hàng giá gốc nhà máy, cam kết cho khách hàng mua được thép hình giá rẻ nhất thị trường.
Cam kết về sản phẩm !
– Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
– Đản bảo chất lượng cam kết.
– Đảm bảo đúng quy cách thỏa thuận.
Đa dạng mặt hàng, phục vụ trọn gói cho công trình
Hiện tại ở thị trường, chúng tôi cung cấp đa dạng mặt hàng sắt thép khác nhau như: thép Miền Nam, thép VAS Việt Mỹ, thép Vinakyoei Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Tung Ho, thép Việt Úc, thép Tisco Thái Nguyên, thép Việt Đức VGS, thép Việt Ý VIS, thép Kyoei Việt Nhật VJS.
Có nhiều đại lý phân phối ở các tỉnh thành khác nhau
Hoàng Trọng Tín – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long ….
Ngoài ra khi quý khách đặt mua với số lượng lớn sẽ nhận được thêm phần chiết khấu cực hấp dẫn. Liên hệ trực tiếp đến Hotline để được tư vấn chi tiết.
Nhà phân phối thép hình H, I, U, V, L tại Tiền Giang - Cần Thơ - Kiên GIang uy tín
Thép hình là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tính ứng dụng đa dạng, thép hình tại Tiền Giang - Cần Thơ - Kiên Giang đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình quy mô lớn nhỏ.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu bền vững, tiết kiệm và hiệu quả, việc lựa chọn thép hình chất lượng cao sẽ là nền tảng vững chắc cho mọi dự án xây dựng
Hoàng Trọng Tín với hơn 10 năm kinh nghiệp trong lĩnh vực cung ứng sắt thép, chuyên cung cấp tất cả các loại sắt thép xây dựng chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín tại Việt nam như: Thép Việt Nhật (Vina kyoei), Pomina, Hòa phát, Miền Nam,Việt Mỹ, Đông Á.
Ngoài ra, Hoàng Trọng Tín cung cấp các loại thép hình chữ I, thép hình chữ U, thép hình chữ V, thép hình chữ H,.. thép hộp, tôn lợp, xà gồ C, Z, La….của các thương hiệu hàng đầu Việt Nam: Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, Vinaone, TVP, Posco, Nguyễn Minh… với đầy đủ kích cỡ, chủng loại cho các công trình lớn, nhỏ trong và ngoài nước.
Với phương châm “Uy Tín – Chuyên Nghiệp – Nhanh Chóng” là nền tảng để hoạt động và phát triển vững bền. Chúng tôi chân thành cảm ơn và gửi lời tri ân đến các quý khách hàng gần xa đã tin tưởng ủng hộ Hoàng Trọng Tín trong thời gian qua. Hân hạnh được phục vụ quý khách !
Xem những bài viết liên quan:
Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026
Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...
Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...
Ship hàng toàn quốc
0905.900.175
" Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "
0905.900.175



