Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín Ship hàng toàn quốc
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín 0905.900.175
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín " Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "

QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚC VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ ĐỘ DÀY


Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu khách hàng về các quy cách ống thép đúc về kính thước, cách quy đổi kích thước ống từ phi sang DN và ngược loại, kích thước độ dày ống đúc tiêu chuẩn và cách tính đường kính trong của thép ống đúc.

Tại Việt Nam, đối với lĩnh vực ống thép, khi mô tả kích thước ống thép đúc thường sử dung các loại kích thước sau:

Phi: thể hiện đường kính ngoài (OD: ouside diameter – tính bằng mm)

DN: thể hiện đường kính danh nghĩa (tính bằng inch)

Độ dày (W: wall): tùy thuộc vào tiêu chuẩn của ống . Cụ thể đối với ống thép đúc thường sử dụng theo SCH  gồm có: SCH20, SCH40, SCH80, SCH120…..

Quy cách ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASME B36.10M và B36.19M

Bộ tiêu chuẩn ASME B36 là bộ tiêu chuẩn của Mỹ đưa ra bộ quy cách dành cho ống thép đúc lẫn ống thép hàn về kích thước nhằm đáp ứng với từng mục đích trong hệ thống đường ống công nghiệp: chịu nhiệt độ, áp xuất thấp hoặc cao khác nhau.

Để tra cứu đầy đủ độ dày theo SCH quý khách hàng có thể vào link sau tra cứu:

Bảng Tra Kích Thước DN

    Ví dụ:

thép ống đúc phi 219 —-DN 200 theo SCH20 có độ dày là: 6.35 mm (li)

thép ống đúc phi 219 —-DN 200 theo SCH40 có độ dày là: 8.179 mm (li)

thép ống đúc phi 168 —-DN 150 theo SCH40 có độ dày là: 7.112 mm (li)

thép ống đúc phi 168 —-DN 150 theo SCH80 có độ dày là: 12.7 mm (li)

Từ đó ta có thể tính đường kính trong (ID: inside diameter – tính bằng mm )

Đường kính trong (mm) = Phi đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)

( ID = OD – W)

Bảng quy đổi kích thước thép ống từ phi sang DN và ngược lại

Thép ống đúc phi 21 …………….. DN 15

Thép ống đúc phi 27……………… DN 20

Thép ống đúc phi 34 …………….. DN 25

Thép ống đúc phi 42……………… DN 32

Thép ống đúc phi 48 …………….. DN 40

Thép ống đúc phi 76 …………….. DN 65

Thép ống đúc phi 90 …………….. DN 80

Thép ống đúc phi 114 ……………. DN 100

Thép ống đúc phi 141 ……………. DN 125

Thép ống đúc phi 168 ……………. DN 150

Thép ống đúc phi 219 ……………. DN 200

Thép ống đúc phi 273 ……………. DN 250

Thép ống đúc phi 325 ……………. DN 300

Thép ống đúc phi 406 ……………. DN 400

Thép ống đúc phi 508 ……………. DN 500

Thép ống đúc phi 610 ……………. DN 600

Như đã nói trên bộ tiêu chuẩn ASME B.36 vừa đưa ra quy cách ống thép đúc vừa cho cả ống thép hàn. Nên cách xác định kích thước đường kính DN và phi như trên cũng áp dụng chung với các loại ống thép hàn



Xem những bài viết liên quan:

ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN API5L GR B

  ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN API5L GR B Đối với lĩnh vực thép ống, chúng ta thường nghe đến tiêu chuẩn API 5L, vì thế hôm nay chúng tôi sẽ cung cấp một số thông tin liên quan đến tiêu chuẩn này để kh&aa...


QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚC VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ ĐỘ DÀY

Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu khách hàng về các quy cách ống thép đúc về kính thước, cách quy đổi kích thước ống từ phi sang DN và ngược loại, kích thước độ dày ống đúc ti&e...


Cách phân biệt thép mạ kẽm nhúng nóng và sản phẩm sản xuất từ tôn kẽm

Trong quá trình phục vụ khách hàng từ Nam ra bắc chúng tôi nhận thấy rằng đa số khách hàng đều nhầm lẫn giữa các loại thép mạ kẽm và các sản phẩm sản xuất nguyên liệu từ tôn kẽm Nhìn chung hai sả...


Phân biệt thép ống đúc và thép ống hàn

   Dựa vào quy trình sản xuất, mục đích sử dụng người ta chia thép ống thành 2 loại cơ bản Thép ống đúc và thép ống hàn     PHÂN LOẠI ỐNG TH&...


<
Thiết kế web Đà Nẵng ChipChipWeb